Tiền ảo: 40,078 Trao đổi: 363 Vốn hóa thị trường: $4,844.95B Khối lượng trong vòng 24 giờ: $52.31B Tỷ lệ thống trị: BTC 39.3% ETH 8.4% ETH Gas:  0 Gwei
Chọn loại tiền tệ

Tiền pháp định

    Các loại tiền điện tử

      Không có kết quả cho ""

      Chúng tôi không thể tìm thấy bất cứ thứ gì trùng khớp với tìm kiếm của bạn.Hãy thử lại bằng một cụm từ khác.

      HTX Cập nhật Quy tắc Đánh giá, Cặp Giao dịch, và Hệ số Trọng số Độ sâu Thị trường cho Market Maker

      HTX's logo HTX

      Kính gửi Market Maker HTX,

      HTX sẽ cập nhật hệ số trọng số cho tất cả cặp giao dịch giao ngay và hợp đồng tương lai, hệ số trọng số độ sâu thị trường và quy tắc đánh giá cho market maker vào ngày 1 tháng 8 năm 2025, điều chỉnh những chỉ số tương ứng. Kế hoạch cập nhật sẽ áp dụng cho đánh giá market maker bắt đầu từ tháng 8 năm 2025.

      I. Điều chỉnh Quy tắc Đánh giá

      Tiêu chí Đánh giá

      (Trước khi Điều chỉnh)

      Tiêu chí Đánh giá

      (Sau khi Điều chỉnh)

      Thay đổi

      Tổng khối lượng giao dịch theo tỷ lệ với tổng khối lượng giao dịch của nền tảng

      Khối lượng giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT theo tỷ lệ với tổng khối lượng giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT của nền tảng

      Đánh giá theo cặp giao dịch

      Khối lượng giao dịch không bao gồm cặp giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT theo tỷ lệ với tổng khối lượng giao dịch của nền tảng không bao gồm cặp giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT

      Khối lượng giao dịch maker có trọng số hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Khối lượng giao dịch maker có trọng số hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Vẫn không thay đổi

      Độ sâu có Trọng số Hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Độ sâu có Trọng số Hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Vẫn không thay đổi

      II. Phạm vi Xếp hạng Đánh giá Hợp đồng Tương lai USDT-M và Giao ngay được Điều chỉnh, Hợp đồng Tương lai Coin-M Vẫn không Thay đổi

      (1) Giao ngay: Trước và Sau Thay đổi

      Giao ngay

      (Trước khi Điều chỉnh)

      Khối lượng Giao dịch Giao ngay Theo Tỷ lệ với Tổng Khối lượng Giao dịch của Nền tảng

      Khối lượng giao dịch giao ngay

      Khối lượng giao dịch maker có trọng số hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Độ sâu có Trọng số Hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Bậc S

      ≥0,5%

      [0,20%]

      [0,5%]

      Bậc 1

      [0,2%,0,5%)

      (20%,55%]

      (5%,30%]

      Bậc 2

      [0,02%,0,2%)

      (55%,100%]

      (30%,100%]

      Giao ngay

      (Sau khi Điều chỉnh)

      Khối lượng giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT theo tỷ lệ với tổng khối lượng giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT của nền tảng

      Khối lượng giao dịch không bao gồm cặp giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT theo tỷ lệ với tổng khối lượng giao dịch của nền tảng không bao gồm cặp giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT

      Khối lượng giao dịch maker có trọng số hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Độ sâu có Trọng số Hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Bậc S

      ≥2%

      ≥0,1%

      [0,15%]

      [0,5%]

      Bậc 1

      [0,5%,2%)

      [0,05%,0,1%)

      (15%,45%]

      (5%,30%]

      Bậc 2

      [0,02%,0,5%)

      [0,02%,0,05%)

      (45%,100%]

      (30%,100%]

      (2) Hợp đồng Tương lai USDT-M: Trước và Sau Thay đổi

      Hợp đồng Tương lai USDT-M

      (Trước khi Điều chỉnh)

      Tổng khối lượng giao dịch theo tỷ lệ với tổng khối lượng giao dịch của nền tảng

      Khối lượng giao dịch maker có trọng số hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Độ sâu có Trọng số Hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Bậc S

      ≥1%

      [0,20%]

      [0,15%]

      Bậc 1

      [0,2%,1%)

      (20%,45%]

      (15%,35%]

      Bậc 2

      [0,02%,0,2%)

      (45%,100%]

      (35%,100%]

      Hợp đồng Tương lai USDT-M

      (Sau khi Điều chỉnh)

      Khối lượng giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT theo tỷ lệ với tổng khối lượng giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT của nền tảng

      Khối lượng giao dịch không bao gồm cặp giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT theo tỷ lệ với tổng khối lượng giao dịch của nền tảng không bao gồm cặp giao dịch BTC/USDT và ETH/USDT

      Khối lượng giao dịch maker có trọng số hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Độ sâu có Trọng số Hàng tháng

      (Yêu cầu Xếp hạng)

      Bậc S

      ≥3%

      ≥5%

      [0,10%]

      [0,10%]

      Bậc 1

      [0,2%,3%)

      [0,5%,5%)

      (10%,40%]

      (10%,30%]

      Bậc 2

      [0,01%,0,2%)

      [0,01%,0,5%)

      (40%,100%]

      (30%,100%]

      III. Điều chỉnh Hệ số Trọng số cho Tất cả Cặp Giao dịch Giao ngay và Hợp đồng Tương lai và Hệ số Trọng số Độ sâu Thị trường

      Những hệ số trọng số mới cho các cặp giao dịch giao ngay và ký quỹ như sau:

      Tiền kỹ thuật số

      Hệ số Trọng số Thị trường_01

      Hệ số Trọng số Thị trường_05

      Hệ số Trọng số Thị trường_1

      Hệ số Trọng số

      BTC

      3

      2

      1

      0,5

      ETH

      10

      5

      1

      0,8

      TRX

      45

      25

      15

      15

      FUD

      15

      10

      5

      20

      EURT

      15

      10

      5

      20

      SOL

      20

      15

      10

      20

      LTC

      30

      15

      10

      20

      AB

      45

      35

      10

      20

      HIVE

      45

      35

      10

      20

      XDC

      30

      15

      15

      20

      POL

      30

      15

      15

      20

      XRP

      35

      20

      15

      20

      REI

      30

      25

      15

      20

      FIL

      45

      25

      15

      20

      ETC

      50

      25

      15

      20

      ATOM

      50

      25

      15

      20

      ICP

      50

      25

      15

      20

      PORTAL

      40

      25

      20

      20

      SAFE

      50

      30

      20

      20

      STG

      45

      35

      25

      20

      POND

      45

      35

      25

      20

      MTL

      45

      35

      25

      20

      UNI

      55

      35

      25

      20

      SYN

      30

      40

      25

      20

      BCH

      45

      40

      25

      20

      XLM

      45

      40

      25

      20

      VIC

      55

      40

      25

      20

      PROM

      45

      35

      30

      20

      XMR

      55

      35

      30

      20

      METIS

      45

      40

      30

      20

      RPL

      50

      45

      30

      20

      ZRO

      45

      40

      35

      20

      REZ

      45

      40

      35

      20

      HBAR

      45

      40

      35

      20

      FARTCOIN

      55

      40

      35

      20

      TRUMP

      50

      45

      35

      20

      DOGE

      30

      15

      10

      25

      BTT

      30

      15

      10

      25

      ETHFI

      30

      15

      25

      25

      CETUS

      30

      15

      10

      30

      POPCAT

      30

      15

      10

      30

      JST

      45

      40

      35

      30

      MASK

      45

      40

      35

      30

      BIGTIME

      45

      40

      35

      30

      BONK

      50

      40

      35

      30

      DOT

      55

      40

      35

      30

      SUN

      55

      40

      35

      30

      PEPE

      50

      45

      35

      30

      SUI

      50

      45

      35

      30

      HTX

      30

      15

      10

      35

      LINK

      45

      20

      15

      35

      ADA

      40

      30

      20

      35

      TON

      45

      35

      30

      35

      NEAR

      55

      40

      35

      35

      CRV

      30

      15

      10

      40

      PLUME

      30

      15

      15

      40

      AI16Z

      30

      15

      10

      45

      BNB

      45

      45

      40

      45

      WIF

      55

      35

      30

      50

      EOS

      30

      15

      10

      60

      AVAX

      45

      35

      30

      60

      SHIB

      50

      45

      40

      60

      IP

      30

      20

      10

      30

      AURY

      40

      20

      10

      20

      OTHER

      30

      15

      10

      20

      Những hệ số trọng số mới cho giao dịch hợp đồng tương lai USDT-M vĩnh cửu, USDT-M kỳ hạn, Coin-M vĩnh cửu và Coin-M kỳ hạn như sau:

      Tiền kỹ thuật số

      Hệ số Trọng số Thị trường_01

      Hệ số Trọng số Thị trường_03

      Hệ số Trọng số Thị trường_05

      Hệ số Trọng số

      BTC

      3

      2

      1

      0,5

      ETH

      5

      3

      2

      0,8

      SOL

      20

      15

      10

      5

      DOGE

      20

      15

      10

      5

      XRP

      25

      15

      10

      10

      BNB

      30

      25

      15

      25

      PEPE

      50

      25

      15

      10

      ADA

      40

      20

      15

      20

      LTC

      30

      15

      5

      20

      TRX

      25

      15

      10

      20

      SHIB

      55

      30

      20

      25

      SUI

      50

      25

      15

      20

      LINK

      65

      35

      20

      35

      TRUMP

      65

      50

      35

      15

      FARTCOIN

      65

      30

      20

      10

      TON

      60

      30

      20

      25

      AVAX

      40

      45

      30

      35

      AAVE

      55

      50

      35

      20

      BCH

      50

      50

      30

      30

      FIL

      60

      30

      20

      25

      WIF

      50

      25

      20

      15

      LAYER

      45

      35

      25

      15

      UNI

      50

      25

      15

      20

      DOT

      65

      30

      20

      20

      ATOM

      60

      15

      5

      20

      XLM

      40

      15

      5

      20

      EOS

      40

      30

      35

      15

      BONK

      30

      15

      5

      25

      OTHER

      30

      15

      5

      20

      Lưu ý: Những đánh giá riêng biệt sẽ được tiến hành cho giao ngay, hợp đồng tương lai USDT-M, và hợp đồng tương lai Coin-M. Đáp ứng bất kỳ một trong bốn tiêu chí thì bạn sẽ được coi là đã vượt qua đánh giá.

      Những điều chỉnh trên sẽ có hiệu lực vào ngày 1 tháng 8 năm 2025 (UTC 8). Nếu có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi mọi lúc.

      Đăng ký Trở thành Market Marker HTX

      Gửi email đến [email protected] hoặc liên hệ với người quản lý tài khoản của bạn.

      • Tiêu đề email: Market Maker Thành phố Tên của Bạn UID HTX của Bạn
      • Nội dung email: Vui lòng cung cấp mô tả ngắn gọn về lý lịch, thông tin liên lạc, và vị trí của bạn.

      Điều khoản và Điều kiện:

      • Những quy tắc liên quan đến tạo lập thị trường có thể thay đổi hoặc điều chỉnh theo thời gian khi đội ngũ market maker HTX thấy phù hợp dựa trên thanh khoản hiện tại và hiệu quả của dept.
      • Thay đổi hoặc điều chỉnh đó gồm thêm hoặc xóa những ký hiệu có thể áp dụng, điều chỉnh những hệ số trọng số của ký hiệu và những hệ số trọng số chênh lệch đặt mua-chào bán,...
      • Không tính bất kỳ khối lượng giao dịch maker tạo ra từ hoạt động tự giao dịch.

      Cám ơn bạn đã ủng hộ!

      HTX

      Ngày 25 tháng 6 năm 2025

      Giao dịch tiện lợi trên ứng dụng HTX (iOS/Android)

      Đăng ký Tài khoản HTX để nhận Phần thưởng Đặc biệt!

      Giới thiệu bạn bè để giành tới 1.500 USDT và 30% phí giao dịch của họ

      Kích hoạt Bot Giao dịch để Bắt đầu Kiếm tiền Tự động

      Tìm chúng tôi trên

      Twitter:

      https://x.com/htx_global

      https://x.com/HTXCommunity

      Facebook: https://www.facebook.com/huobiglobalvietnam

      Instagram: https://www.instagram.com/htxglobalofficial/

      Reddit: https://www.reddit.com/r/HuobiGlobal/

      Medium: https://htxofficial.medium.com/

      Telegram:

      https://t.me/htxglobalofficialvietnam

      Discord:

      https://discord.gg/htx-official

      HTX có toàn quyền quyết định sửa đổi hoặc điều chỉnh hoặc hủy bỏ thông báo này bất kỳ lúc nào và vì bất kỳ lý do gì mà không cần thông báo trước. Thông báo trên chỉ dành cho mục đích thông tin và HTX không đưa ra khuyến nghị hoặc đảm bảo nào về bất kỳ tài sản kỹ thuật số, sản phẩm hoặc chương trình khuyến mãi nào trên HTX. Giá của tài sản kỹ thuật số có độ biến động cao và giao dịch tài sản kỹ thuật số đi kèm rủi ro. Vui lòng đọc văn bản Cảnh báo Rủi ro tại đây.

      Đọc bài báo gốc tại

      Tìm chúng tôi trên:

      X (Twitter) | Telegram  | Reddit

      Tải xuống ứng dụng CoinCarp ngay bây giờ: https://www.coincarp.com/app/


      Đồng coin và token thịnh hành

      Keep Network's Logo
      $0.124
      13.35%
      Frax's Logo
      FRAX
      $1.26
      57.03%
      Oasis Network's Logo
      $0.0151
      9.63%
      Merlin Chain's Logo
      $0.2205
      14.13%
      Alchemy Pay's Logo
      $0.0125
      12.56%